Mã sản phẩm: TSI TOYOSILICONE HOSE

  • Sản phẩm đã đăng ký của FDA DMF
  • Chứng nhận RoHS2

TOYOSILICONE HOSE (Ống chịu nhiệt và thực phẩm)

Được làm bằng cao su silicon và có thể xử lý các nguồn cấp liệu bằng áp lực, áp suất và nhiệt, Ống Mềm TOYOSILICONE có các tính năng tuyệt vời của silicone như khả năng chịu nhiệt lên đến 150℃ và chiết lọc thấp, cách nhiệt và không có mùi. Có thể sử dụng ống trong các thiết bị cho ngành thực phẩm và đồ uống, ngành bán dẫn, ngành lò công nghiệp và nhiều ngành khác nữa.

Các ống cao su silicon thông thường được làm bằng vật liệu mềm, do đó, có nguy cơ bị tuột hoặc vỡ gần khớp nối khi sử dụng chất lỏng nhiệt độ cao. Ống Mềm TOYOSILICONE có cấu trúc đặc biệt không dễ bị vỡ, tránh tình trạng tuột ống, v.v., và giúp cải thiện an toàn và năng suất.

Ngoài ống mềm, còn có nhiều khớp nối chuyên dụng khác nhau được cung cấp để đảm bảo an toàn và năng suất cao hơn.

Bấm vào đây để xem danh sách các loại ống chịu nhiệt
Nhấp vào đây để xem ống bện dùng cho nước có nhiệt độ cao từ 100 ° C trở lên ngoại trừ các ứng dụng thực phẩm
Bấm vào đây để xem ống hút PVC chịu nhiệt
Bấm vào đây để xem ống dẫn khí

Quan trọng

Cảnh báo
Các sản phẩm của TOYOX được phát triển và sản xuất cho các ứng dụng công nghiệp nói chung.
Đối với các ứng dụng đòi hỏi sự an toàn, xin hãy xác nhận trước.
Không bao giờ được sử dụng sản phẩm cho ứng dụng cấy ghép hoặc tiêm truyền hay các ứng dụng khác khi có khả năng tồn lại một phần sản phẩm trong cơ thể.
Toyox không đảm bảo khả năng thích ứng hoặc an toàn liên quan đến các ứng dụng đó.
Vui lòng đọc kỹ phần Các Biện Pháp Phòng Ngừa Khi Xử Lý trước khi sử dụng.

(1) Trong mọi trường hợp, không được sử dụng những ống này cho các dung môi hữu cơ không phân cực (như benzen, toluene và hexane), hydrocarbon halogen (như methylene clorua hoặc trichloroethane), axit mạnh đậm đặc, bazơ mạnh, dầu khoáng hoặc hơi nước. Ngoài ra, không sử dụng cho dầu động vật hoặc thực vật ở nhiệt độ vượt quá 70℃. Đối với công tác làm sạch bằng hơi nước, chỉ áp dụng trong một thời gian ngắn với áp suất hơi bão hòa dưới 0,(2) MPa ở 130℃.

(2) Không sử dụng cho nước có nhiệt độ cao ở mức trên 100℃. Do vật liệu gia cố (sợi xoắn) bị suy yếu, nên có thể gây thủng ống và thiệt hại đi kèm như chấn thương và bỏng.

  • Hướng dẫn
  • Ví Dụ Sử Dụng
  • Biểu đồ tiêu chuẩn theo kích thước
Sử Dụng: Đối với thiết bị nhà máy (chẳng hạn như máy chiết rót, thiết bị làm mát và thiết bị sinh nhiệt)
Chất lỏng: Không khí Hóa chất Thực phẩm (bao gồm cả chất béo) Dầu (Động vật và Thực vật) Bột Nước tinh khiết Nước (không uống được)
Chức năng:
  • Chịu hóa chất
  • Dẻo
  • Rửa giải thấp
  • Ít mùi
  • Không cần phân loại chất thải
  • Chịu dầu (Động vật và thực vật)
  • Chịu lạnh
  • Chịu nhiệt
  • Áp suất
Chứng nhận: Tuân thủ FDA Tuân thủ RoHS2 Tuân thủ thực phẩm No.595 Tuân thủ USP CLASS VI
Phương pháp: Vật Liệu Chính: Silicon
Nguyên vật liệu: Sợi Polyester
Đường kính: 4.8mm~50mm
Phạm vi nhiệt độ: -30℃ ~150℃

Đặc tính:

  • Ưu điểm 1

    • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội và có thể dùng ở nhiều điều kiện nhiệt độ (Khoảng nhiệt độ sử dụng -30 ~ 150°C)
    • Tính năng chịu áp suất cao nhờ cấu tạo chống tuột chỉ bố, tính mềm dẻo của ống silicon giúp ngăn ngừa các sự cố, tăng thêm sự an toàn và an tâm.
  • Ưu điểm 2

    • Không độc và cũng an toàn, đảm bảo khi sử dụng với đồ ăn/đồ uống.
    • Các vật liệu không ngâm chiết và không có mùi, người dùng có thể yên tâm sử dụng trong truyền dẫn thực phẩm, đồ uống và nhiều ứng dụng khác nữa.
    • Có thể được sử dụng làm ống dẫn thực phẩm hoặc đồ uống một cách an toàn.
    • Độ trong suốt cao và đảm bảo an toàn trong xác minh chất dẫn.
  • Tuân thủ các luật và quy định khác nhau về an toàn và đảm bảo

    • An toàn và đảm bảo nhờ tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm※1, sản phẩm đã đăng
      ký với FDA (Cục quản lý thuốc và dược phẩm Hoa Kỳ)※2, các quy định USP Hạng VI và
      RoHS2 đã sửa đổi
      ※1 (Tuân thủ Thông báo của Bộ y tế và phúc lợi số 52, 1951/Thông báo của Bộ y tế, lao động và phúc lợi số 595, 2012)
      ※2 Đăng ký FDA DMF Loại II Số 25486
      ※ Vòi này không sử dụng chất hóa dẻo phthalate
  • Khớp nối chuyên dụng giúp cải thiện năng suất và độ an toàn

    • Kết cấu gây ra rất ít sự tích tụ chất lỏng. Các khớp nối chuyên dụng khác nhau giảm nhu cầu tháo rời và làm sạch đường ống dẫn thực phẩm.
    • Các khớp nối chuyên dụng khác nhau dễ dàng lắp và ngăn chặn rò rỉ chất dẫn cũng như tuột ống để đảm bảo an toàn và yên tâm sử dụng.
    • Bề mặt cuối của ống không dễ bị bẩn và cho phép xử lý bề mặt cuối hợp vệ sinh.

Biểu đồ tiêu chuẩn theo kích thước: Phạm vi nhiệt độ -30℃ ~ 150℃

Mã sản phẩm ĐK trong x ĐK ngoài
(mm)
Áp suất sử dụng
(MPa)
Trọng lượng tiêu chuẩn
(kg/cuộn)
Chiều dài tiêu chuẩn
(m)
Bán kính uốn tối thiểu
(mm)
TSI-5 4.8×10.6 0~1.0 1.8 20 70
TSI-540 4.8×10.6 0~1.0 3.6 40 70
TSI-6 6.3×12.3 0~1.0 2.3 20 80
TSI-640 6.3×12.3 0~1.0 4.6 40 80
TSI-8 7.9×14.3 0~1.0 2.9 20 90
TSI-840 7.9×14.3 0~1.0 5.8 40 90
TSI-9 9.5×16.0 0~1.0 3.2 20 100
TSI-940 9.5×16.0 0~1.0 6.4 40 100
TSI-12 12.7×19.5 0~0.5 2.1 10 130
TSI-1220 12.7×19.5 0~0.5 4.2 20 130
TSI-1520 15.9×24.0 0~0.5 6.2 20 150
TSI-15 15.9×24.0 0~0.5 3.1 10 150
TSI-19 19.0×28.0 0~0.5 4.1 10 180
TSI-1920 19.0×28.0 0~0.5 8.2 20 180
TSI-25 25.4×35.5 0~0.5 5.9 10 220
TSI-2520 25.4×35.5 0~0.5 11.8 20 220
TSI-32 32.0×43.5 0~0.5 8.5 10 250
TSI-3220 32.0×43.5 0~0.5 17 20 250
TSI-38 38.1×50.5 0~0.5 10.5 10 310
TSI-3820 38.1×50.5 0~0.5 21 20 310
TSI-50 50.8×64.5 0~0.3 7.9 5 550
TSI-5010 50.8×64.5 0~0.3 15.8 10 550

Bao bì: Đóng hộp
Màu sắc: Thêm dòng màu xanh lá cây sữa

Khớp nối chính hãng : 9 Tên đầu nối Đầu nối TOYOCONNECTOR TC3-SS Đầu cái PIPE THREAD 1 Đầu đực PIPE THREAD (Ống rắp láp) 1 Đầu đực (Lắp ráp ống) Đầu nối TOYOCONNECTOR TC3-FS Đầu nối đai ốc lục giác (Ống lắp ráp) Đầu nối TOYOCONNECTOR TC6-FS Đầu nối TOYOCONNECTOR-F Đầu nối FERRULE (Ống lắp ráp) 2
Kích thước ống Nối ống Nắp vặn ren Nối nhanh Nắp vặn ren Nối nhanh Nắp vặn ren Nối nhanh
Đặc điểm kỹ thuật khớp nối Ren cái Kiểu vòng đệm Đai ốc Kiểu vòng đệm Kiểu vòng đệm Kiểu vòng đệm
Nguyên liệu chính Inox Inox Inox Inox Inox Inox Inox Inox Inox
Mã sản phẩm. TC3-SS H04 H01 HM TC3-FS HNT TC6-FS TCFS HF
Chứng nhận
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
  • Chứng nhận RoHS2
Ống mềm
Mã sản phẩm
Đường kính trong
(mm)
Đường kính ngoài
(mm)
Đầu nối TOYOCONNECTOR TC3-SS Đầu cái PIPE THREAD 1 Đầu đực PIPE THREAD (Ống rắp láp) 1 Đầu đực (Lắp ráp ống) Đầu nối TOYOCONNECTOR TC3-FS Đầu nối đai ốc lục giác (Ống lắp ráp) Đầu nối TOYOCONNECTOR TC6-FS Đầu nối TOYOCONNECTOR-F Đầu nối FERRULE (Ống lắp ráp) 2
TSI-5 4.8 10.6 - - - - - - - - -
TSI-6 6.3 12.3 - - - - - - - - -
TSI-8 7.9 14.3 - - - - - - - - -
TSI-9 9.5 16.0 - - - -
TSI-12 12.7 19.5 - - - -
TSI-15 15.9 24.0 - - - - - -
TSI-19 19.0 28.0 - - - -
TSI-25 25.4 35.5 - -
TSI-32 32.0 43.5 - - - -
TSI-38 38.1 50.5 - - - -
TSI-50 50.8 64.5 - - - - -

Sản phẩm liên quan